Dịch nghĩa:
彼女は姉とは一から十まで性格が違う。
Cô ấy và chị gái có tính cách hoàn toàn trái ngược.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
姉
Chị
chị gái
一
Nhất
một
十
Thập
mười
性
Tính
giới tính; bản chất
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách
違
Vi
khác biệt; khác