Dịch nghĩa:

Cô ấy nhận ra mình đã hết muối.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Diêm muối
Thiết cắt; sắc bén
Khí tinh thần; không khí
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm