Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
吹雪
ふぶき
にもかかわらず
時間
じかん
どおりに
学校
がっこう
についた。
Mặc dù có bão tuyết nhưng cô ấy đã đến trường đúng giờ.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
吹雪
ふぶき
bão tuyết
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
時間通り
じかんどおり
đúng giờ; theo lịch trình; đúng hẹn
学校
がっこう
trường học
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
吹
Xuy
thổi; thở
雪
Tuyết
tuyết
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa