Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は、
卵
たまご
を
固
かた
ゆでにするのがすきだ。
Cô ấy thích luộc trứng cho thật cứng.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
卵
たまご
trứng; trứng cá
固ゆで
かたゆで
luộc chín kỹ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
固
Cố
cứng lại; đông lại; đông đặc