Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
助
たす
けを
求
もと
めたが
誰
だれ
もこなかった。
Cô ấy đã cầu cứu nhưng không ai đến.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
助け
たすけ
giúp đỡ; hỗ trợ
求める
もとめる
muốn; mong muốn
誰
だれ
ai
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
助
Trợ
giúp đỡ
求
Cầu
yêu cầu
誰
Thùy
ai; ai đó