Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
何
なに
でも
金銭
きんせん
の
見地
けんち
で
考
かんが
えると
言
い
われるのももっともだ。
Người ta nói cô ấy luôn suy nghĩ về mặt tiền bạc là có lý do.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
何
なん
gì
金銭
きんせん
tiền; tiền mặt
見地
けんち
quan điểm; góc nhìn
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
言う
いう
nói
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
何
Hà
gì
金
Kim
vàng
銭
Tiền
đồng xu; 0.01 yên; tiền
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
地
Địa
đất; mặt đất
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
言
Ngôn
nói; từ