Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
体重
たいじゅう
を
減
へ
らそうと、ジムで
何
なん
時間
じかん
も
過
す
ごした。
Cô ấy dành nhiều tiếng ở phòng gym để giảm cân.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
体重
たいじゅう
cân nặng
減らす
へらす
giảm bớt; giảm; làm giảm; rút ngắn
ジム
phòng tập thể dục
何時間
なんじかん
mấy giờ
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
重
Trọng
nặng; quan trọng
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi