Dịch nghĩa:
彼女は一番高価なドレスを選び出した。
Cô ấy đã chọn chiếc váy đắt tiền nhất.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
高
Cao
cao; đắt
価
Giá
giá trị; giá cả
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
出
Xuất
ra ngoài