Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はバスに
間
ま
に
合
あ
うほど
速
はや
く
走
はし
らなかった。
Cô ấy đã không chạy nhanh đủ để kịp xe buýt.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
走る
はしる
chạy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy