Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はハイヒールを
鳴
な
らしながら
歩
ある
いた。
Cô ấy đã đi bộ với tiếng giày cao gót vang lên.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
ハイヒール
giày cao gót
鳴らす
ならす
reo; kêu; bấm (mũi); búng (ngón tay)
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
鳴
Minh
hót; kêu; vang
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân