ハイヒール
ハイ・ヒール

Danh từ chung

giày cao gót

JP: ハイヒールのかかとがれたとき、ストッキングがほつれた。

VI: Khi gót giày cao gót bị gãy, tất cũng bị sờn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハイヒールいてるの?
Em đang đi giày cao gót à?
彼女かのじょはハイヒールをらしながらあるいた。
Cô ấy đã đi bộ với tiếng giày cao gót vang lên.
メアリーはハイヒールをいていた。
Mary đã đi giày cao gót.
今日きょう、メアリーはハイヒールをいている。
Hôm nay, Mary đang đi giày cao gót.
トムはハイヒールをおんなきらいなんだ。
Tom ghét những cô gái đi giày cao gót.
メアリーはハイヒールをくとトムよりたかくなります。
Khi Mary đi giày cao gót, cô ấy cao hơn Tom.
彼女かのじょたかせるためにハイヒールをはいている。
Cô ấy đang đi giày cao gót để trông cao hơn.
トムは電車でんしゃでハイヒールの女性じょせいあしまれたことがある。
Tom từng bị một phụ nữ đi giày cao gót giẫm lên chân trên tàu điện.
ハイヒールのコツコツいうおと、なんか耳障みみざわりなんだよね。本人ほんにんたちはなにともおもわないのかな。
Tiếng gót giày cao gót kêu lách cách thật khó chịu. Không biết người ta có nghĩ gì không nhỉ.