Dịch nghĩa:

Cô ấy đã xem tivi và giết thời gian khoảng hai tiếng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian