Dịch nghĩa:

Cô ấy biết cách làm kẹo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Phương hướng; người; lựa chọn
Tri biết; trí tuệ