Dịch nghĩa:
彼女はどこで財布を落としたのだろうと思った。
Cô ấy tự hỏi mình đã làm rơi ví ở đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
思
Tư
nghĩ