Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はここへ
必
かなら
ず
来
こ
なければならない。
Cô ấy nhất định phải đến đây.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
此処
ここ
đây
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
来
Lai
đến; trở thành