Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
のせいで、
彼
かれ
は
悲惨
ひさん
な
生活
せいかつ
を
送
おく
った。
Vì cô ấy, anh ấy đã sống một cuộc đời bi thảm.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
彼
かれ
anh ấy
悲惨
ひさん
bi thảm
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
送る
おくる
gửi; chuyển đi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
惨
Thảm
thảm khốc; tàn nhẫn
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
送
Tống
hộ tống; gửi