Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
にはいたずらっぽいところがあってますます
好
す
きだ。
Cô ấy có chút tinh nghịch mà tôi càng thêm yêu mến.
Ngữ pháp:
~っぽい (〜ppoi)
Chỉ rằng điều gì đó có vẻ ngoài, đặc điểm, hoặc hành vi của một thứ khác.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó