Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
にするなら、
絞
し
め
技
わざ
ができる
人
ひと
がいいです。
Nếu chọn bạn gái, tôi thích người biết kỹ năng siết cổ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
為る
する
làm
絞め技
しめわざ
shime-waza (đòn siết cổ trong judo)
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
人
ひと
người; ai đó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
絞
Giảo
bóp nghẹt; thắt chặt; vắt
技
Kĩ
kỹ năng; nghệ thuật
人
Nhân
người