Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
話
はな
せば
話
はな
すほど、
私
わたし
はますます
退屈
たいくつ
になった。
Càng nghe cô ấy nói, tôi càng cảm thấy buồn chán.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
私
わたくし
tôi
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
退屈
たいくつ
nhàm chán; buồn tẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
私
Tư
tư nhân; tôi
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
屈
Khuất
nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục