Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
帰
かえ
ってくるのを
待
ま
つべきですか。
Tôi nên đợi cô ấy trở về không?
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
待つ
まつ
chờ đợi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào