Dịch nghĩa:

Khi tôi đến thăm, anh ta đang bận làm việc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phỏng thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Động làm việc