Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
を
招待
しょうたい
するべきだったのにしなかった。
Tôi đã nên mời anh ta nhưng không làm vậy.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
招待
しょうたい
lời mời
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
招
Chiêu
mời; triệu tập
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào