Dịch nghĩa:

Có thể gọi anh ta là kẻ ngốc nhưng không thể gọi là kẻ nhát gan.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngu ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn
Giả người
Ngôn nói; từ
Ức nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
Bệnh bệnh; ốm