Dịch nghĩa:
彼を信じるとはばかなことをしたもんだな、君も。
Tin anh ta là một việc ngu ngốc, cậu cũng vậy.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
信
Tín
niềm tin; sự thật
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam