Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
をほめない
人
ひと
など
誰
だれ
もいなかった。
Không ai không khen ngợi anh ta.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
褒める
ほめる
khen ngợi; ca ngợi; tán dương; nói tốt về; đánh giá cao
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó