Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
順番
じゅんばん
に
4時間
よんじかん
ずつ
夜警
やけい
に
立
た
った。
Họ đã thay phiên nhau làm nhiệm vụ canh gác mỗi đêm bốn giờ.
Ngữ pháp:
~ずつ (〜zutsu)
Chỉ ra sự phân phối đều; 'mỗi', 'trên', 'mỗi cái'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
順番
じゅんばん
thứ tự; lượt
時間
じかん
thời gian
夜警
やけい
người gác đêm
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
夜
Dạ
đêm
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng