Dịch nghĩa:

Họ đã thành lập quỹ từ thiện để hỗ trợ người bị thiên tai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Giả người
Chi nhánh; hỗ trợ
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Mộ tuyển dụng; chiến dịch; thu thập (đóng góp); nhập ngũ; trở nên dữ dội
Kim vàng
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng