Dịch nghĩa:

Họ đi cắm trại mỗi mùa hè.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mỗi mỗi
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Hạ mùa hè
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng