Dịch nghĩa:
彼らは山に行くべきか海に行くべきか決められなかった。
Họ không thể quyết định nên đi núi hay đi biển.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
山
Sơn
núi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
海
Hải
biển; đại dương
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm