Dịch nghĩa:
彼らは富士山に登る計画をあきらめた。
Họ đã từ bỏ kế hoạch leo núi Phú Sĩ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
士
Sĩ
quý ông; học giả
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh