Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
会社
かいしゃ
の
倒産
とうさん
を
彼
かれ
のせいにした。
Họ đã đổ lỗi cho anh ta về sự phá sản của công ty.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
倒産
とうさん
phá sản (công ty); mất khả năng thanh toán; thất bại thương mại; kinh doanh thất bại
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
産
Sản
sản phẩm; sinh