Dịch nghĩa:

Họ đã bàn bạc kế hoạch cho bữa tiệc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Luận tranh luận; diễn thuyết
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1