Dịch nghĩa:

Họ đã đặt tên cho đứa bé đó là Momotaro.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Xích đỏ
Phường cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
Đào đào
Thái mập; dày; to
con trai; đơn vị đếm cho con trai
Danh tên; nổi tiếng
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm