Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはその
事
こと
をほのめかしさえしなかった。
Họ thậm chí không hề ám chỉ về việc đó.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
事
こと
sự việc; điều
仄めかす
ほのめかす
gợi ý; ám chỉ; đề nghị; ngụ ý
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do