Dịch nghĩa:

Họ sẽ di chuyển đến nhiều nơi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc