Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らの
赤
あか
ちゃんはちょうど
這
は
い
始
はじ
めたところです。
Đứa bé của họ vừa mới bắt đầu bò.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
赤ちゃん
あかちゃん
em bé; trẻ sơ sinh
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
這う
はう
bò; trườn
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
赤
Xích
đỏ
這
Giá
bò; trườn; bò sát; kéo dài (dây leo)
始
Thí
bắt đầu