Dịch nghĩa:

Phần lớn thời gian của họ được dùng để làm việc thêm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
使
Sử sử dụng; sứ giả