Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らには
養
やしな
っていかねばならない
子供
こども
がたくさんいた。
Họ có nhiều con cái phải nuôi.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
養う
やしなう
nuôi dưỡng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
成る
なる
trở thành; đạt được
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp