Dịch nghĩa:
彼らがそれを成し遂げたのかどうかは明らかではなかった。
Không rõ liệu họ đã thành công hay chưa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
遂
Toại
hoàn thành; đạt được
明
Minh
sáng; ánh sáng