Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は6
行
こう
のうちに6つまちがいをした。
Anh ấy đã mắc 6 lỗi trong 6 dòng.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
行
ぎょう
dòng; hàng; câu thơ
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng