Dịch nghĩa:

Anh ấy đã duy trì tốc độ ổn định trên đường cao tốc.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cao cao; đắt
Tốc nhanh; nhanh chóng
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Nhất một
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Duy sợi; dây
Trì cầm; giữ