Dịch nghĩa:

Anh ấy không bao giờ đi trễ hay vắng mặt trong ba năm trung học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cao cao; đắt
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Gian khoảng cách; không gian
không có gì; không
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại
Tịch chỗ ngồi; dịp