Dịch nghĩa:

Anh ấy đã phải trả một khoản phí đất nông nghiệp cao.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cao cao; đắt
Nông nông nghiệp; nông dân
Địa đất; mặt đất
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý