Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
高
たか
い
農地
のうち
代
だい
を
払
はら
わなければならなかった。
Anh ấy đã phải trả một khoản phí đất nông nghiệp cao.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
高い
たかい
cao; cao lớn
農地
のうち
đất nông nghiệp; đất canh tác
払う
はらう
trả tiền
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
高
Cao
cao; đắt
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
地
Địa
đất; mặt đất
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý