Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
馬
うま
とともにそのボートに
乗
の
った。
Anh ấy đã cùng ngựa lên thuyền.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
馬
うま
ngựa
とも
chắc chắn; tất nhiên
其の
その
đó; cái đó
ボート
thuyền
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
馬
Mã
ngựa
乗
Thừa
lên xe; nhân