Dịch nghĩa:

Anh ấy vừa ăn xong liền đi làm ngay.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
phục vụ; làm
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận