Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
音楽
おんがく
を
聞
きき
きながら
手紙
てがみ
を
書
か
いた。
Anh ấy đã viết thư trong khi nghe nhạc.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
音楽
おんがく
âm nhạc
聞く
きく
nghe
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết