Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
霧
きり
のせいであまり
遠
とお
くまで
見
み
えなかった。
Vì sương mù, anh ấy không thể nhìn thấy xa lắm.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
霧
きり
sương mù
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
遠く
とおく
xa; nơi xa
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
霧
Vụ
sương mù
遠
Viễn
xa; xa xôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy