Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
陽気
ようき
に
口笛
くちぶえ
を
吹
ふ
きながら
通
とお
りを
歩
ある
いた。
Anh ấy đã đi dọc đường, vừa thổi còi vui vẻ.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
陽気
ようき
vui vẻ; hoạt bát
口笛
くちぶえ
huýt sáo (âm thanh tạo ra bằng môi)
吹く
ふく
thổi (gió)
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
陽
Dương
ánh nắng; dương
気
Khí
tinh thần; không khí
口
Khẩu
miệng
笛
Địch
sáo; kèn clarinet; ống; còi; kèn túi; sáo piccolo
吹
Xuy
thổi; thở
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân