Dịch nghĩa:

Anh ấy đã quen đi bộ cự ly dài.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Cự khoảng cách
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Quán quen; thành thạo