Dịch nghĩa:

Anh ấy nói to để cả phòng nghe thấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Thanh giọng nói
Thoại câu chuyện; nói chuyện